bắt bẻ

Học thuật
Thân thiện
bắt bẻ

Anh ấy luôn bắt bẻ từng chi tiết nhỏ trong kế hoạch của tôi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vặn vẹo, làm khó dễ, vạch tìm chỗ thiếu sót để vặn hỏi, buộc phải thừa nhận: Hành động cố ý tìm kiếm chỉ ra những điểm yếu, lỗi nhỏ hoặc thiếu sót trong lời nói, lập luận của người khác để chất vấn hoặc phản bác, thường với thái độ không thiện chí.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy thói quen bắt bẻ người khác trong mọi cuộc thảo luận.
    • Bài báo cáo này rất chặt chẽ, khó có thể bắt bẻ vào đâu được.
    • Đừng bắt bẻ từng câu từng chữ như vậy, hãy nhìn vào ý chính.
    • ấy bắt bẻ tôi về một chi tiết rất nhỏ trong câu chuyện.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hay bắt bẻ": Tính từ mô tả một người thói quen hay tìm tòi, vặn vẹo những lỗi nhỏ nhặt.
    • Ông giám khảo đó nổi tiếng người hay bắt bẻ.
  • "không thể bắt bẻ được": Cụm từ dùng để chỉ một lập luận, bằng chứng hoặc sự việc rất vững chắc, không chỗ nào để công kích hay phản bác.
    • lẽ của anh ấy đưa ra hoàn toàn logic, không thể bắt bẻ được.
Biến thể từ gần giống
  • Bắt lỗi (động từ): Tìm chỉ ra lỗi sai. (Tập trung vào "lỗi" hơn thái độ "vặn vẹo").
  • Chỉ trích (động từ): Phê bình, lên án. (Nghĩa rộng hơn, có thể mang tính xây dựng hoặc tiêu cực).
  • Xét nét (động từ): Xem xét, soi xét một cách tỉ mỉ, thường theo chiều hướng tiêu cực.
Từ đồng nghĩa
  • Cãi vặt: Tranh cãi về những chuyện nhỏ nhặt, vụn vặt.
  • Vặn vẹo: Làm khó dễ bằng cách đặt ra những câu hỏi hoặc yêu cầu không cần thiết.
  • Bới lông tìm vết: Thành ngữ chỉ việc cố tình tìm kiếm khuyết điểm rất nhỏ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • Bới lông tìm vết: (Xemmục Từ đồng nghĩa).
  • Vạch tìm sâu: Chỉ việc cố tình tìm kiếm điều xấu, điều sai trong một việc vốn tốt đẹp.
bắt bẻ

Anh ấy luôn bắt bẻ từng chi tiết nhỏ trong kế hoạch của tôi.

  1. đgt. Vặn vẹo, làm khó dễ, vạch tìm chỗ thiếu sót để vặn hỏi, buộc phải thừa nhận: bắt bẻ từng câu từng chữ không thể nào bắt bẻ được.