bắt bẻ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Vặn vẹo, làm khó dễ, vạch tìm chỗ thiếu sót để vặn hỏi, buộc phải thừa nhận: Hành động cố ý tìm kiếm và chỉ ra những điểm yếu, lỗi nhỏ hoặc thiếu sót trong lời nói, lập luận của người khác để chất vấn hoặc phản bác, thường với thái độ không thiện chí.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy có thói quen bắt bẻ người khác trong mọi cuộc thảo luận.
- Bài báo cáo này rất chặt chẽ, khó có thể bắt bẻ vào đâu được.
- Đừng bắt bẻ từng câu từng chữ như vậy, hãy nhìn vào ý chính.
- Cô ấy bắt bẻ tôi về một chi tiết rất nhỏ trong câu chuyện.
Các cách sử dụng nâng cao
- "hay bắt bẻ": Tính từ mô tả một người có thói quen hay tìm tòi, vặn vẹo những lỗi nhỏ nhặt.
- Ông giám khảo đó nổi tiếng là người hay bắt bẻ.
- "không thể bắt bẻ được": Cụm từ dùng để chỉ một lập luận, bằng chứng hoặc sự việc rất vững chắc, không có chỗ nào để công kích hay phản bác.
- Lý lẽ của anh ấy đưa ra hoàn toàn logic, không thể bắt bẻ được.
Biến thể và từ gần giống
- Bắt lỗi (động từ): Tìm và chỉ ra lỗi sai. (Tập trung vào "lỗi" hơn là thái độ "vặn vẹo").
- Chỉ trích (động từ): Phê bình, lên án. (Nghĩa rộng hơn, có thể mang tính xây dựng hoặc tiêu cực).
- Xét nét (động từ): Xem xét, soi xét một cách tỉ mỉ, thường theo chiều hướng tiêu cực.
Từ đồng nghĩa
- Cãi vặt: Tranh cãi về những chuyện nhỏ nhặt, vụn vặt.
- Vặn vẹo: Làm khó dễ bằng cách đặt ra những câu hỏi hoặc yêu cầu không cần thiết.
- Bới lông tìm vết: Thành ngữ chỉ việc cố tình tìm kiếm khuyết điểm dù là rất nhỏ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này không có cụm động từ (phrasal verb) phổ biến trong tiếng Việt)
Thành ngữ liên quan
- Bới lông tìm vết: (Xem ở mục Từ đồng nghĩa).
- Vạch lá tìm sâu: Chỉ việc cố tình tìm kiếm điều xấu, điều sai trong một việc vốn tốt đẹp.
- đgt. Vặn vẹo, làm khó dễ, vạch tìm chỗ thiếu sót để vặn hỏi, buộc phải thừa nhận: bắt bẻ từng câu từng chữ không thể nào bắt bẻ được.